Từ: ngải, nghệ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ ngải, nghệ:

艾 ngải, nghệ

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngải, • nghệ

ngải, nghệ [ngải, nghệ]

U+827E, tổng 5 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: ai4, yi4;
Việt bính: ngaai6
1. [針艾] châm ngải 2. [灼艾] chước ngải;

艾 ngải, nghệ

Nghĩa Trung Việt của từ 艾

(Danh) Cây ngải cứu, lá khô dùng chữa bệnh được.

(Danh)
Chỉ người già, người cao tuổi.
◇Văn tâm điêu long 文
心雕龍: Phàm đồng thiếu giám thiển nhi chí thịnh, trưởng ngải thức kiên nhi khí suy 凡童少鑒淺而志盛, 長艾識堅而氣衰 (Dưỡng khí 養氣) Phàm trai trẻ xem xét nông cạn mà ý chí mạnh mẽ, người già cả hiểu biết vững vàng nhưng khí lực suy yếu.

(Danh)
Người xinh đẹp, tươi tắn.
◇Mạnh Tử 孟子: Tri hiếu sắc tắc mộ thiếu ngải 知好色則慕少艾 (Vạn Chương thượng 萬章上) Biết hiếu sắc thì thích gái tơ.

(Danh)
Họ Ngải.

(Động)
Hết, dứt.
◇Thi Kinh 詩經: Dạ như hà ki? Dạ vị ngải 夜如何其? 夜未艾 (Tiểu nhã 小雅, Đình liệu 庭燎) Đêm đã thế nào? Đêm chưa dứt.

(Động)
Nuôi, dưỡng dục.
◇Thi Kinh 詩經: Lạc chỉ quân tử, Bảo ngải nhĩ hậu 樂只君子, 保艾爾後 (Tiểu nhã 小雅, Nam san hữu đài 南山有臺) Vui thay những bậc quân tử, Con cháu được dưỡng nuôi yên ổn.Một âm là nghệ.
§ Thông nghệ 乂.

ngải, như "cây ngải cứu" (vhn)
nghệ, như "củ nghệ" (btcn)
nghễ, như "ngạo nghễ" (btcn)

Nghĩa của 艾 trong tiếng Trung hiện đại:

[ài]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 8
Hán Việt: NGẢI
1. cây ngải。多年生草本植物,叶子有香气,可入药,内服可做止血剂,又供灸法上用。艾燃烧的烟能驱蚊蝇。也叫艾蒿或蕲艾。
2. họ Ngải。姓。
书
3. ngừng; dứt; dừng; ngớt; tạnh。停止。
方兴未艾 。
đang lên phơi phới.
书
4. đẹp; tuấn tú; lộng lẫy; loè loẹt。美好; 漂亮。
少艾 (年轻漂亮的人)。
thanh niên tuấn tú.
Từ ghép:
艾绒 ; 艾子 ; 艾滋病
[yì]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: NGẢI
1. cai trị; yên ổn。同"乂"。
2. trừng trị。惩治。
惩艾
trừng trị

Chữ gần giống với 艾:

艻, 艼, 艽, 艾, 艿, 芀, 节,

Chữ gần giống 艾

菔, 蒕, 蒜, 蒛, 蒚, 蒙, 蒘, 蒗, 蒖, 蒔,

Tự hình:

Tự hình chữ 艾 Tự hình chữ 艾 Tự hình chữ 艾 Tự hình chữ 艾

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghệ

nghệ乂:củ nghệ
nghệ呓:tài nghệ
nghệ囈:tài nghệ
nghệ羿:tài nghệ
nghệ艺:nghệ thuật
nghệ艾:củ nghệ
nghệ芸:nghệ thuật
nghệ藝:tài nghệ
nghệ詣:tạo nghệ; nghệ tiền thỉnh giáo
nghệ诣:tài nghệ
nghệ讛:tài nghệ
ngải, nghệ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngải, nghệ Tìm thêm nội dung cho: ngải, nghệ